юриспруде́нция
Dấu sắc trên юриспруде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юриспруде́нция nghĩa là luật học, khoa luật.
Nghĩa của юриспруде́нция
Danh từ
- Luật học, khoa luật.
Biến cách của юриспруде́нция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | юриспруде́нция |
| Sinh cách кого? чего? | юриспруде́нции |
| Tặng cách кому? чему? | юриспруде́нции |
| Đối cách кого? что? | юриспруде́нцию |
| Công cụ cách кем? чем? | юриспруде́нцией |
| Giới cách о ком? о чём? | юриспруде́нции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юриспруде́нция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
юриспруденция nghĩa là gì?
юриспруденция (danh từ) nghĩa là luật học, khoa luật.
юриспруденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юриспруде́нция (phiên âm Latinh jurisprudéncija, IPA [jʉrʲɪsprʊˈdʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.