TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

явле́ние

giống trungbất động vật
javlénije[(j)ɪˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên явле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

явле́ние nghĩa là hiện tượng, đến, xuất hiện.

Nghĩa của явле́ние

Danh từ

  1. Hiện tượng; (событие) việc, sự kiện; (случай) trường hợp.
    • явле́ние приро́дыhiện tượng thiên nhiên
    • отра́дное явле́ниеviệc đáng mừng
    • ре́дкое явле́ниеhiện tượng (trường hợp) hiếm có
  2. появление [sự] đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắt.
  3. sân khấu Lớp.

Biến cách của явле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?явле́ниеявле́ния
Sinh cách кого? чего?явле́нияявле́ний
Tặng cách кому? чему?явле́ниюявле́ниям
Đối cách кого? что?явле́ниеявле́ния
Công cụ cách кем? чем?явле́ниемявле́ниями
Giới cách о ком? о чём?явле́нииявле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của явле́ние

Câu ví dụ với явле́ние

  • Землетрясения — частое явление в Японии. Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4375990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

явление nghĩa là gì?

явление (danh từ) nghĩa là hiện tượng, đến, xuất hiện.

явление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là явле́ние (phiên âm Latinh javlénije, IPA [(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.