явле́ние
Dấu sắc trên явле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
явле́ние nghĩa là hiện tượng, đến, xuất hiện.
Nghĩa của явле́ние
Danh từ
- Hiện tượng; (событие) việc, sự kiện; (случай) trường hợp.
- явле́ние приро́дыhiện tượng thiên nhiên
- отра́дное явле́ниеviệc đáng mừng
- ре́дкое явле́ниеhiện tượng (trường hợp) hiếm có
- появление [sự] đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắt.
- sân khấu Lớp.
Biến cách của явле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | явле́ние | явле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | явле́ния | явле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | явле́нию | явле́ниям |
| Đối cách кого? что? | явле́ние | явле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | явле́нием | явле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | явле́нии | явле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của явле́ние
Câu ví dụ với явле́ние
- Землетрясения — частое явление в Японии. Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4375990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
явление nghĩa là gì?
явление (danh từ) nghĩa là hiện tượng, đến, xuất hiện.
явление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là явле́ние (phiên âm Latinh javlénije, IPA [(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.