TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

явля́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
javljátʹsja[(j)ɪˈvlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên явля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

явля́ться nghĩa là là, đến, tới.

Nghĩa của явля́ться

Động từ

  1. Là (văn viết, trang trọng); đến, có mặt, xuất hiện.
  2. приходить, прибывать Đến, tới, đến dự, tới dự, ra, ra mắt.
  3. домой Trở về, về.
    • заче́м вы сюда́ яви́лись?anh đến đây làm gì?
    • он яви́лся домо́й то́лько по́здно ве́черомmãi đến khuya anh ấy mới về nhà
    • явля́ться на заседа́ниеđến họp, đến dự phiên họp
    • явля́ться в судđến phiên tòa, ra tòa
  4. появляться Hiện ra, xuất hiện, phát sinh.
    • у меня́ яви́лась мысльtôi nảy ra một ý nghĩ, một y nghĩ hiện ra trong óc tôi
    • у меня́ яви́лось жела́ниеtôi có ý muốn, tôi muốn
  5. оказываться Là.
    • просту́да яви́лась причи́ной его́ боле́зниnó ốm là do bị cảm lạnh, cảm lạnh là nguồn bệnh của nó
    • э́то изве́стие яви́лось большо́й ра́достьюtin đó là một niềm vui lớn
    • тк. несов.là
    • явля́ться доказа́тельством чего́-л.là bằng chứng (chứng cớ) của cái gì, chứng minh rằng...

Cặp thể của явля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ явля́ться

NgôiHiện tại
яявля́юсь
тыявля́ешься
он / она́ / оно́явля́ется
мыявля́емся
выявля́етесь
они́явля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + являться.

Quá khứ

Giống đực (он)явля́лся
Giống cái (она́)явля́лась
Giống trung (оно́)явля́лось
Số nhiều (они́)явля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)явля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)явля́йтесь

Họ từ của явля́ться

Câu ví dụ với явля́ться

  • Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.Tatoeba #6294299
  • Диета является причиной более чем миллиона смертей. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639228
  • Билл Гейтс является основателем Майкрософт. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590855
  • Мы являемся мужем и женой. Chúng ta là vợ chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2442521
  • Windows является одним из типов компьютерных операционных систем. Windows là một loại hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907763
  • Пятнадцать не является простым числом. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907932
  • Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756509
  • Каждое чётное число является суммой двух простых. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

являться nghĩa là gì?

являться (động từ) nghĩa là là, đến, tới.

являться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là явля́ться (phiên âm Latinh javljátʹsja, IPA [(j)ɪˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.