TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ягни́ться

thể chưa hoàn thành
jagnítʹsja[(j)ɪɡˈnʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ягни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ягни́ться nghĩa là đẻ.

Nghĩa của ягни́ться

Động từ

  1. Đẻ (nói về cừu).

Cặp thể của ягни́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ягни́ться

NgôiHiện tại
яягню́сь
тыягни́шься
он / она́ / оно́ягни́тся
мыягни́мся
выягни́тесь
они́ягня́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ягниться.

Quá khứ

Giống đực (он)ягни́лся
Giống cái (она́)ягни́лась
Giống trung (оно́)ягни́лось
Số nhiều (они́)ягни́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ягни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ягни́тесь

Câu hỏi thường gặp

ягниться nghĩa là gì?

ягниться (động từ) nghĩa là đẻ.

ягниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ягни́ться (phiên âm Latinh jagnítʹsja, IPA [(j)ɪɡˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.