языкове́д
Dấu sắc trên языкове́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
языкове́д nghĩa là nhà ngôn ngữ học, nhà ngữ ngôn học.
Nghĩa của языкове́д
Danh từ
- Nhà ngôn ngữ học, nhà ngữ ngôn học.
Biến cách của языкове́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | языкове́д | языкове́ды |
| Sinh cách кого? чего? | языкове́да | языкове́дов |
| Tặng cách кому? чему? | языкове́ду | языкове́дам |
| Đối cách кого? что? | языкове́да | языкове́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | языкове́дом | языкове́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | языкове́де | языкове́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với языкове́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
языковед nghĩa là gì?
языковед (danh từ) nghĩa là nhà ngôn ngữ học, nhà ngữ ngôn học.
языковед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là языкове́д (phiên âm Latinh jazykovéd, IPA [(j)ɪzɨkɐˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.