TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

языковедный

jazykovednyj giọng máy của trình duyệt

языковедный nghĩa là ngữ ngôn học.

Nghĩa của языковедный

Nghĩa lấy theo mục языковедческий.

Tính từ

  1. Thuộc về ngôn ngữ học, ngữ ngôn học.

Câu hỏi thường gặp

языковедный nghĩa là gì?

языковедный (tính từ) nghĩa là ngữ ngôn học.

языковедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là языковедный (phiên âm Latinh jazykovednyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.