TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

якутка

giống cái
jakutka giọng máy của trình duyệt

якутка nghĩa là người i-a-cút.

Nghĩa của якутка

Nghĩa lấy theo mục якут.

Danh từ

  1. Người I-a-cút (Ia-cu-chi-a).

Câu hỏi thường gặp

якутка nghĩa là gì?

якутка (danh từ) nghĩa là người i-a-cút.

якутка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là якутка (phiên âm Latinh jakutka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.