TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

якша́ться

thể chưa hoàn thành
jakšátʹsja[(j)ɪkˈʂat͡sːə | jakˈʂat͡sʲsʲa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên якша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

якша́ться nghĩa là lui tới, đi lại.

Nghĩa của якша́ться

Động từ

  1. Lui tới, đi lại, giao thiệp.

Chia động từ якша́ться

NgôiHiện tại
яякша́юсь
тыякша́ешься
он / она́ / оно́якша́ется
мыякша́емся
выякша́етесь
они́якша́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + якшаться.

Quá khứ

Giống đực (он)якша́лся
Giống cái (она́)якша́лась
Giống trung (оно́)якша́лось
Số nhiều (они́)якша́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)якша́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)якша́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với якша́ться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

якшаться nghĩa là gì?

якшаться (động từ) nghĩa là lui tới, đi lại.

якшаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là якша́ться (phiên âm Latinh jakšátʹsja, IPA [(j)ɪkˈʂat͡sːə | jakˈʂat͡sʲsʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.