Ái tình tiếng Nga là gì?
"ái tình" trong tiếng Nga là любо́вь (danh từ).
любо́вь Danh từ
ljubóvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu, ái tình, tình ái, luyến ái, ái ân, ân ái, tình.
- матери́нская любо́вь tình mẹ, tình mẫu tử
- пе́рвая любо́вь mối tình đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ái tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ái tình tiếng Nga là gì?
"ái tình" trong tiếng Nga là любо́вь (danh từ).