Ông già tiếng Nga là gì?
"ông già" trong tiếng Nga là стари́к (danh từ), дед (danh từ).
стари́к Danh từ
starík giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông già.
- Старику тяжело изменить свой образ жизни. Rất khó để 1 ông già để thay đổi cách sống
- Старик сел. Ông già ngồi xuống.
дед Danh từ
ded giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ già, ông lão, ông già, ông cụ.
- Я видел Деда Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel.
- Дед Мороз существует. Ông già Noel có thật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông già" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ông già tiếng Nga là gì?
"ông già" trong tiếng Nga là стари́к (danh từ), дед (danh từ).