Đà tiếng Nga là gì?
"đà" trong tiếng Nga là кори́чневый (tính từ).
кори́чневый Tính từ
koríčnevyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâu, đà, [màu] da lươn.
Xem đầy đủ từ "кори́чневый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đà tiếng Nga là gì?
"đà" trong tiếng Nga là кори́чневый (tính từ).