Đáp tiếng Nga là gì?
"đáp" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ), е́здить (động từ).
отве́т Danh từ
otvét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu trả lời, [lời] đáp, phúc đáp, giải đãp.
- дать отве́т кому́-л. на что́-л. trả lời (phúc đáp, giải đáp) ai về vấn đề gì
е́здить Động từ
jézditʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi, đáp (bằng xe, tàu, v. v...); (уметь пользоваться средствами передвижения) biết đi; (путешествовать) du lịch.
- е́здить на чём-л. đi [bằng] gì
- е́здить на по́езде đáp tàu lửa, đi xe lửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáp tiếng Nga là gì?
"đáp" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ), е́здить (động từ).