TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đáp tiếng Nga là gì?

"đáp" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ), е́здить (động từ).

отве́т Danh từ

otvét giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu trả lời, [lời] đáp, phúc đáp, giải đãp.

  • дать отве́т кому́-л. на что́-л. trả lời (phúc đáp, giải đáp) ai về vấn đề gì

Xem đầy đủ từ "отве́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

е́здить Động từ

jézditʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi, đáp (bằng xe, tàu, v. v...); (уметь пользоваться средствами передвижения) biết đi; (путешествовать) du lịch.

  • е́здить на чём-л. đi [bằng] gì
  • е́здить на по́езде đáp tàu lửa, đi xe lửa

Xem đầy đủ từ "е́здить": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáp tiếng Nga là gì?

"đáp" trong tiếng Nga là отве́т (danh từ), е́здить (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.