TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đơn vị tiếng Nga là gì?

"đơn vị" trong tiếng Nga là едини́ца (danh từ).

едини́ца Danh từ

jediníca giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn vị.

  • едини́ца измере́ния đơn vị đo lường
  • едини́ца длины́ đơn vị độ (chiều) dài

Xem đầy đủ từ "едини́ца": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn vị tiếng Nga là gì?

"đơn vị" trong tiếng Nga là едини́ца (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.