едини́ца
Dấu sắc trên едини́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
едини́ца nghĩa là một, điểm một, điểm xấu.
Nghĩa của едини́ца
Danh từ
- цифра [chữ số] một.
- плохая отметка Điểm một, điểm xấu.
- Đơn vị.
- едини́ца измере́нияđơn vị đo lường
- едини́ца длины́đơn vị độ (chiều) dài
- де́нежная едини́цаđơn vị tiền tệ
- боевая едини́цаđơn vị chiến đấu
- мн.едини́цаы — (немногие) một vài, dăm ba, một số ít
Biến cách của едини́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | едини́ца | едини́цы |
| Sinh cách кого? чего? | едини́цы | едини́ц |
| Tặng cách кому? чему? | едини́це | едини́цам |
| Đối cách кого? что? | едини́цу | едини́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | едини́цей | едини́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | едини́це | едини́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với едини́ца
Đồng nghĩa
Họ từ của едини́ца
Câu ví dụ với едини́ца
- Единица не является простым числом. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5009362
- Единица – простое число? 1 có phải là số nguyên tố không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10339273
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
единица nghĩa là gì?
единица (danh từ) nghĩa là một, điểm một, điểm xấu.
единица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là едини́ца (phiên âm Latinh jediníca, IPA [(j)ɪdʲɪˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.