Đại hội tiếng Nga là gì?
"đại hội" trong tiếng Nga là конгре́сс (danh từ), собра́ние (danh từ), съезд (danh từ).
конгре́сс Danh từ
kongréss giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội.
- Всеми́рный конгре́сс сторо́нников ми́ра Đại hội các chiến sĩ bảo vệ hòa bình toàn thế giới
- Конгре́сс миролюби́вых сил Đại hội các lực lượng yêu chuộng hòa bình
собра́ние Danh từ
sobránije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc hội, đại hội.
- национа́льное собра́ние quốc hội; quốc dân đại hội (уст.)
- законода́тельное собра́ние quốc hội lập pháp
съезд Danh từ
sʺjezd giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cuộc] đại hội.
- Съезд Сове́тов (lịch sử) Đại hội các Xô-viết
- парти́йный съезд [cuộc] đại hội đảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại hội tiếng Nga là gì?
"đại hội" trong tiếng Nga là конгре́сс (danh từ), собра́ние (danh từ), съезд (danh từ).