Đạt tới tiếng Nga là gì?
"đạt tới" trong tiếng Nga là достиже́ние (danh từ).
достиже́ние Danh từ
dostižénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đạt được, đạt tới, đạt đến, giành được.
- для достиже́ния свое́й це́ли để đạt được mục đích của mình
- по достиже́нии чего́-л. sau khi đạt được cái gì
Xem đầy đủ từ "достиже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt tới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạt tới tiếng Nga là gì?
"đạt tới" trong tiếng Nga là достиже́ние (danh từ).