достига́ть
Dấu sắc trên достига́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
достига́ть nghĩa là đi đến, đi tới, vọng đến, vang đến.
Nghĩa của достига́ть
Động từ
- доходить, доезжать Đi đến, đi tới, đến [được], tới [được].
- о звуках, слухах и т. п. Vọng đến, vang đến, vẳng đến.
- ещё никому́ не удало́сь дости́чь верши́ны э́той горы́chưa ai leo được đến đỉnh núi ấy
- какого-л. уровня Tới, đến tới, đạt tới.
- высота́ зда́ния достига́ет не́скольких деся́тков ме́тровchiều cao tòa nhà lên tới mấy chục mét
- какого-л. возраста Đến, lên.
- дости́гнуть осуществле́ния чего́-л.thực hiện được cái gì
- дости́гнуть по́лной побе́дыgiành được thắng lợi hoàn toàn
- дости́гнуть соглаше́нияđạt được sự thỏa thuận, thỏa thuận được
- э́тим вы нечего́ не дости́гнетеbằng cách này anh sẽ không đạt được gì cả
Cặp thể của достига́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ достига́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | достига́ю |
| ты | достига́ешь |
| он / она́ / оно́ | достига́ет |
| мы | достига́ем |
| вы | достига́ете |
| они́ | достига́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + достигать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | достига́л |
| Giống cái (она́) | достига́ла |
| Giống trung (оно́) | достига́ло |
| Số nhiều (они́) | достига́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | достига́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | достига́йте |
Họ từ của достига́ть
Câu ví dụ với достига́ть
- Кто учится – познаёт, кто идёт – достигает. Có học thi mới biết, có đi thì mới đến.Tatoeba #5106128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
достигать nghĩa là gì?
достигать (động từ) nghĩa là đi đến, đi tới, vọng đến, vang đến.
достигать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là достига́ть (phiên âm Latinh dostigátʹ, IPA [dəsʲtʲɪˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.