Đấu tay đôi tiếng Nga là gì?
"đấu tay đôi" trong tiếng Nga là поеди́нок (danh từ).
поеди́нок Danh từ
pojedínok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Trận, cuộc] đấu tay đôi, đấu sống mái, đấu quyết tử, quyết đấu; (дузль) [trận, cuộc] đọ gươm, đấu gươm, đọ kiếm, đấu kiếm; (на пистолетах) [trận, cuộc] đọ súng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đấu tay đôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đấu tay đôi tiếng Nga là gì?
"đấu tay đôi" trong tiếng Nga là поеди́нок (danh từ).