TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đặc quyền tiếng Nga là gì?

"đặc quyền" trong tiếng Nga là привиле́гия (danh từ).

привиле́гия Danh từ

privilégija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc quyền, đặc ân, đặc lợi, ưu đãi, đặc ân đặc quyền, đặc quyền đặc lợi.

Xem đầy đủ từ "привиле́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc quyền tiếng Nga là gì?

"đặc quyền" trong tiếng Nga là привиле́гия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.