TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đến xem tiếng Nga là gì?

"đến xem" trong tiếng Nga là посеща́ть (động từ), посеще́ние (danh từ).

посеща́ть Động từ

poseščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến thăm, đến xem, đi thăm, viếng thăm, lui tới, thăm; (собрания и т. п.) đến dự, tới dự; (nghĩa bóng) đến, gặp, hiện ra.

  • ча́сто посеща́ть кого́-л. thường đến thăm ai, hay viếng thăm ai, hay lui tới nhà ai

Xem đầy đủ từ "посеща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

посеще́ние Danh từ

poseščénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đến thăm, đến xem, đi thăm; (собраний и т. п.) [sự] đến dự, tới dự; (официальное) [cuộc] viếng thăm, đi thăm, ở thăm.

Xem đầy đủ từ "посеще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến xem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đến xem tiếng Nga là gì?

"đến xem" trong tiếng Nga là посеща́ть (động từ), посеще́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.