Đề cập tiếng Nga là gì?
"đề cập" trong tiếng Nga là упомина́ть (động từ), упомяну́ть (động từ).
упомина́ть Động từ
upominátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề cập.
- Даже не упоминай об этом. Đừng bao giờ đề cập tới vấn đề đấy.
Xem đầy đủ từ "упомина́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
упомяну́ть Động từ
upomjanútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề cập.
- Он упомянул об этом. Anh ấy đã đề cập đến nó.
Xem đầy đủ từ "упомяну́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đề cập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đề cập tiếng Nga là gì?
"đề cập" trong tiếng Nga là упомина́ть (động từ), упомяну́ть (động từ).