Địa cầu tiếng Nga là gì?
"địa cầu" trong tiếng Nga là земно́й (tính từ).
земно́й Tính từ
zemnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về quả đất, trái đất, địa cầu, đất.
- земна́я кора́ vỏ trái đất
- земна́я ось trục quả đất, địa trục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Địa cầu tiếng Nga là gì?
"địa cầu" trong tiếng Nga là земно́й (tính từ).