Đối diện tiếng Nga là gì?
"đối diện" trong tiếng Nga là напро́тив (giới từ), противополо́жный (tính từ).
напро́тив Giới từ
naprótiv giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối diện.
противополо́жный Tính từ
protivopolóžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối diện, ở bên kia, ngược lại.
- противоположный бе́рег bờ đối diện
- он шёл по противополо́жной стороне́ у́лицы nó đi [ở phía] bên kia đường
Xem đầy đủ từ "противополо́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối diện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối diện tiếng Nga là gì?
"đối diện" trong tiếng Nga là напро́тив (giới từ), противополо́жный (tính từ).