Đối sánh tiếng Nga là gì?
"đối sánh" trong tiếng Nga là сравне́ние (danh từ).
сравне́ние Danh từ
sravnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự so sánh, đối sánh, đối chiếu, ví; so, sánh, đọ, bì ((giống trung) сра́внивать I).
Xem đầy đủ từ "сравне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối sánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối sánh tiếng Nga là gì?
"đối sánh" trong tiếng Nga là сравне́ние (danh từ).