Đồ vật tiếng Nga là gì?
"đồ vật" trong tiếng Nga là вещь (danh từ), предме́т (danh từ), объе́кт (danh từ).
вещь Danh từ
veščʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ vật, đồ dùng, vật dùng, vật dụng, đồ, vật.
- мн. (имущество) đồ đạc, của cải; (багаж) hành lý; (одежда) quần áo
- из всех веще́й я привёз то́лько... trong số những đồ đạc thì tôi chỉ mang theo...
предме́т Danh từ
predmét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ vật, vật thể.
объе́кт Danh từ
obʺjékt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ vật, vật thể.
Câu hỏi thường gặp
Đồ vật tiếng Nga là gì?
"đồ vật" trong tiếng Nga là вещь (danh từ), предме́т (danh từ), объе́кт (danh từ).