Độc tố tiếng Nga là gì?
"độc tố" trong tiếng Nga là яд (danh từ), токси́н (danh từ).
яд Danh từ
jad giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất độc, độc tố; (лекарство) thuốc độc; (змеи, пчелы и т. п.) nọc, nọc độc.
- смерте́льный яд chất độc (độc tố) làm chết
- змеи́ный яд nọc rắn
токси́н Danh từ
toksín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc tố, chất độc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc tố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độc tố tiếng Nga là gì?
"độc tố" trong tiếng Nga là яд (danh từ), токси́н (danh từ).