Đời tiếng Nga là gì?
"đời" trong tiếng Nga là жизнь (danh từ).
жизнь Danh từ
žiznʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
- За мою жизнь коммунизм не построят. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
- Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đời tiếng Nga là gì?
"đời" trong tiếng Nga là жизнь (danh từ).