Đứa trẻ tiếng Nga là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ).
ребёнок Danh từ
rebjónok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (số nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та) Trẻ con, bé con, hài nhi; cậu bé, chú bé, thằng bé; cô bé, con bé.
- Хватит вести себя как ребёнок! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
- Прекрати вести себя как ребёнок! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứa trẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đứa trẻ tiếng Nga là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ).