Điệu múa tiếng Nga là gì?
"điệu múa" trong tiếng Nga là та́нец (danh từ), пля́ска (danh từ).
та́нец Danh từ
tánec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ.
- учи́тель та́нцев thầy dạy múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
- уро́к та́нцев buổi học múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
пля́ска Danh từ
pljáska giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điệu múa, điệu nhảy, điệu vũ.
- пля́ска свято́го Ви́тта, Ви́ттова пля́ска (y học) [chứng] múa giật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điệu múa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điệu múa tiếng Nga là gì?
"điệu múa" trong tiếng Nga là та́нец (danh từ), пля́ска (danh từ).