Ốc tiếng Nga là gì?
"ốc" trong tiếng Nga là ули́тка (danh từ).
ули́тка Danh từ
ulítka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con] ốc, ốc bươu, ốc nhồi, ốc sên.
- Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ốc tiếng Nga là gì?
"ốc" trong tiếng Nga là ули́тка (danh từ).