TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ở dưới tiếng Nga là gì?

"ở dưới" trong tiếng Nga là внизу́ (phó từ), ни́жний (tính từ).

внизу́ Phó từ

vnizú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở dưới, phía dưới, bên dưới.

  • Том внизу. Tom đang ở dưới nhà.

Xem đầy đủ từ "внизу́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ни́жний Tính từ

nížnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở dưới.

  • ни́жняя по́лка ngăn [tủ] dưới
  • нижний эта́ж tầng dưới

Xem đầy đủ từ "ни́жний": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở dưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở dưới tiếng Nga là gì?

"ở dưới" trong tiếng Nga là внизу́ (phó từ), ни́жний (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.