Ở dưới tiếng Nga là gì?
"ở dưới" trong tiếng Nga là внизу́ (phó từ), ни́жний (tính từ).
внизу́ Phó từ
vnizú giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở dưới, phía dưới, bên dưới.
- Том внизу. Tom đang ở dưới nhà.
ни́жний Tính từ
nížnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở dưới.
- ни́жняя по́лка ngăn [tủ] dưới
- нижний эта́ж tầng dưới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở dưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở dưới tiếng Nga là gì?
"ở dưới" trong tiếng Nga là внизу́ (phó từ), ни́жний (tính từ).