Ứng cử tiếng Nga là gì?
"ứng cử" trong tiếng Nga là обраща́ться (động từ), кандида́т (danh từ).
обраща́ться Động từ
obraščátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử.
Xem đầy đủ từ "обраща́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
кандида́т Danh từ
kandidát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ứng cử, ứng cử viên.
- Я внёс имя Тома в список кандидатов. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ứng cử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ứng cử tiếng Nga là gì?
"ứng cử" trong tiếng Nga là обраща́ться (động từ), кандида́т (danh từ).