Bàn thờ tiếng Nga là gì?
"bàn thờ" trong tiếng Nga là алта́рь (danh từ), же́ртвенник (danh từ).
алта́рь Danh từ
altárʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thờ.
же́ртвенник Danh từ
žértvennik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ thờ, bàn thờ, hương án.
Xem đầy đủ từ "же́ртвенник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn thờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn thờ tiếng Nga là gì?
"bàn thờ" trong tiếng Nga là алта́рь (danh từ), же́ртвенник (danh từ).