Bé con tiếng Nga là gì?
"bé con" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ), ребя́та (danh từ), де́вочка (danh từ).
ребёнок Danh từ
rebjónok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (số nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та) Trẻ con, bé con, hài nhi; cậu bé, chú bé, thằng bé; cô bé, con bé.
ребя́та Danh từ
rebjáta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọn trẻ con, bé con, thiếu nhi, ấu nhi.
де́вочка Danh từ
dévočka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cô, con] bé, bé con.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bé con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bé con tiếng Nga là gì?
"bé con" trong tiếng Nga là ребёнок (danh từ), ребя́та (danh từ), де́вочка (danh từ).