Búa tiếng Nga là gì?
"búa" trong tiếng Nga là топо́р (danh từ), молото́к (danh từ).
топо́р Danh từ
topór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái rìu, búa.
молото́к Danh từ
molotók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Búa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "búa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Búa tiếng Nga là gì?
"búa" trong tiếng Nga là топо́р (danh từ), молото́к (danh từ).