Bạch lạp tiếng Nga là gì?
"bạch lạp" trong tiếng Nga là свеча́ (danh từ).
свеча́ Danh từ
svečá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây nến, bạch lạp, đèn bạch lạp, đèn sáp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạch lạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạch lạp tiếng Nga là gì?
"bạch lạp" trong tiếng Nga là свеча́ (danh từ).