Bản án tiếng Nga là gì?
"bản án" trong tiếng Nga là пригово́р (danh từ), реше́ние (danh từ).
пригово́р Danh từ
prigovór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản án.
- выноси́ть пригово́р tuyên án
- приводи́ть пригово́р в исполне́ние thi hành bản án
реше́ние Danh từ
rešénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản án, [sự] quyết định, phán quyết.
- принима́ть реше́ние thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định)
- реше́ние съе́зда nghị quyết (quyết nghị) của đại hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản án" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản án tiếng Nga là gì?
"bản án" trong tiếng Nga là пригово́р (danh từ), реше́ние (danh từ).