Bảo tiếng Nga là gì?
"bảo" trong tiếng Nga là веле́ть (động từ).
веле́ть Động từ
velétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo, sai, khiến, sai bảo, sai khiến.
- Я велел Тому убраться у себя в комнате, но он этого не сделал. Tôi bảo Tom dọn phỏng của anh ta nhưng anh ta đã không làm.
- Я велел Тому помочь Мэри. Tôi đã bảo Tom giúp Mary.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo tiếng Nga là gì?
"bảo" trong tiếng Nga là веле́ть (động từ).