Bất đắc dĩ tiếng Nga là gì?
"bất đắc dĩ" trong tiếng Nga là вы́нужденный (tính từ).
вы́нужденный Tính từ
výnuždennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất đắc dĩ, bắt buộc, miễn cưỡng, gượng gạo.
- вы́нужденное призна́ние lời thú nhận bất đắc dĩ (miễn cưỡng)
- вы́нужденная поса́дка [sự] hạ cánh bắt buộc
Xem đầy đủ từ "вы́нужденный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất đắc dĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất đắc dĩ tiếng Nga là gì?
"bất đắc dĩ" trong tiếng Nga là вы́нужденный (tính từ).