TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́нужденный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
výnuždennyj[ˈvɨnʊʐdʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́нужденный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́нужденный nghĩa là bất đắc dĩ, bắt buộc.

Nghĩa của вы́нужденный

Tính từ

  1. Bất đắc dĩ, bắt buộc, miễn cưỡng, gượng gạo.
    • вы́нужденное призна́ниеlời thú nhận bất đắc dĩ (miễn cưỡng)
    • вы́нужденная поса́дка[sự] hạ cánh bắt buộc

Biến cách của вы́нужденный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́нужденныйвы́нужденноевы́нужденнаявы́нужденные
Sinh cáchвы́нужденноговы́нужденноговы́нужденнойвы́нужденных
Tặng cáchвы́нужденномувы́нужденномувы́нужденнойвы́нужденным
Đối cáchвы́нужденный / вы́нужденноговы́нужденноевы́нужденнуювы́нужденные / вы́нужденных
Công cụ cáchвы́нужденнымвы́нужденнымвы́нужденнойвы́нужденными
Giới cáchвы́нужденномвы́нужденномвы́нужденнойвы́нужденных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вы́нужденный

So sánh hơn(по)вы́нужденнее

Họ từ của вы́нужденный

Câu ví dụ với вы́нужденный

  • Он был вынужден вернуться в Вашингтон. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2678898
  • Самолёт был вынужден совершить экстренную посадку. Chiếc máy bay đã phải hạ cánh khẩn cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915072
  • Он был вынужден подписать контракт. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465730
  • Он был вынужден уйти с поста премьер-министра. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5238476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вынужденный nghĩa là gì?

вынужденный (tính từ) nghĩa là bất đắc dĩ, bắt buộc.

вынужденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́нужденный (phiên âm Latinh výnuždennyj, IPA [ˈvɨnʊʐdʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.