Bất tử tiếng Nga là gì?
"bất tử" trong tiếng Nga là бессме́ртный (tính từ).
бессме́ртный Tính từ
bessmértnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất diệt, bất tử, bất hủ.
- бессме́ртная сла́ва vinh quang bất diệt (bất tử)
Xem đầy đủ từ "бессме́ртный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất tử tiếng Nga là gì?
"bất tử" trong tiếng Nga là бессме́ртный (tính từ).