Bận việc tiếng Nga là gì?
"bận việc" trong tiếng Nga là за́нятый (tính từ).
за́нятый Tính từ
zánjatyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnh.
- я за́нят tôi đang bận
- быть за́нятым то́лько собо́й chỉ chăm lo vè mình thôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bận việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bận việc tiếng Nga là gì?
"bận việc" trong tiếng Nga là за́нятый (tính từ).