Bắc tiếng Nga là gì?
"bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ), се́верный (tính từ), норд (danh từ).
се́вер Danh từ
séver giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương] Bắc, bắc.
- Ветер дует с севера. Gió thổi từ hướng Bắc.
- Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
се́верный Tính từ
sévernyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về bắc, bắc ((giống trung) се́вер).
- Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
- Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
норд Danh từ
nord giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [phương, hướng, phía] bắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắc tiếng Nga là gì?
"bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ), се́верный (tính từ), норд (danh từ).