TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bắc tiếng Nga là gì?

"bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ), се́верный (tính từ), норд (danh từ).

се́вер Danh từ

séver giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [phương] Bắc, bắc.

  • Ветер дует с севера. Gió thổi từ hướng Bắc.
  • Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "се́вер": trọng âm, biến cách, cách chia →

се́верный Tính từ

sévernyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về bắc, bắc ((giống trung) се́вер).

  • Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
  • Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

Xem đầy đủ từ "се́верный": trọng âm, biến cách, cách chia →

норд Danh từ

nord giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [phương, hướng, phía] bắc.

Xem đầy đủ từ "норд": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắc tiếng Nga là gì?

"bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ), се́верный (tính từ), норд (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.