прово́дка
Dấu sắc trên прово́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прово́дка nghĩa là lái qua, lái, xây dựng, làm.
Nghĩa của прово́дка
Danh từ
- судов [sự] lái qua, lái.
- железной дороги, канала [sự] xây dựng, làm.
- электричества [sự] mắc, bắc.
- водопровода [sự] đặt.
- сеть проводов Mạng dây điện, hệ thống dây dẫn.
Biến cách của прово́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прово́дка | прово́дки |
| Sinh cách кого? чего? | прово́дки | прово́док |
| Tặng cách кому? чему? | прово́дке | прово́дкам |
| Đối cách кого? что? | прово́дку | прово́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | прово́дкой | прово́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | прово́дке | прово́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прово́дка
Câu hỏi thường gặp
проводка nghĩa là gì?
проводка (danh từ) nghĩa là lái qua, lái, xây dựng, làm.
проводка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прово́дка (phiên âm Latinh provódka, IPA [prɐˈvotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.