се́верный
Dấu sắc trên се́верный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́верный nghĩa là bắc.
Nghĩa của се́верный
Tính từ
- Thuộc về bắc, bắc ((giống trung) се́вер).
- в се́верном направле́нииở hướng(phía) bắc
- северный ве́терgió bắc, gió bấc
Biến cách của се́верный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́верный | се́верное | се́верная | се́верные |
| Sinh cách | се́верного | се́верного | се́верной | се́верных |
| Tặng cách | се́верному | се́верному | се́верной | се́верным |
| Đối cách | се́верный / се́верного | се́верное | се́верную | се́верные / се́верных |
| Công cụ cách | се́верным | се́верным | се́верной | се́верными |
| Giới cách | се́верном | се́верном | се́верной | се́верных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́верный
Trái nghĩa
Họ từ của се́верный
Câu ví dụ với се́верный
- Ветер северный. Gió thổi từ hướng Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892689
- Канада - страна, расположенная в Северной Америке. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12473186
- Старая церковь находится в северной части города. Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069842
- Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
- Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
северный nghĩa là gì?
северный (tính từ) nghĩa là bắc.
северный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́верный (phiên âm Latinh sévernyj, IPA [ˈsʲevʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.