TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́верный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sévernyj[ˈsʲevʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́верный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́верный nghĩa là bắc.

Nghĩa của се́верный

Tính từ

  1. Thuộc về bắc, bắc ((giống trung) се́вер).
    • в се́верном направле́нииở hướng(phía) bắc
    • северный ве́терgió bắc, gió bấc

Biến cách của се́верный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́верныйсе́верноесе́вернаясе́верные
Sinh cáchсе́верногосе́верногосе́вернойсе́верных
Tặng cáchсе́верномусе́верномусе́вернойсе́верным
Đối cáchсе́верный / се́верногосе́верноесе́вернуюсе́верные / се́верных
Công cụ cáchсе́вернымсе́вернымсе́вернойсе́верными
Giới cáchсе́верномсе́верномсе́вернойсе́верных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́верный

Trái nghĩa

Họ từ của се́верный

Câu ví dụ với се́верный

  • Ветер северный. Gió thổi từ hướng Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892689
  • Канада - страна, расположенная в Северной Америке. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12473186
  • Старая церковь находится в северной части города. Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5069842
  • Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
  • Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

северный nghĩa là gì?

северный (tính từ) nghĩa là bắc.

северный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́верный (phiên âm Latinh sévernyj, IPA [ˈsʲevʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.