Bề mặt tiếng Nga là gì?
"bề mặt" trong tiếng Nga là пове́рхность (danh từ).
пове́рхность Danh từ
povérxnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bề mặt, mặt.
- поверхность земно́го ша́ра bề mặt trái đất
- поверхность воды́ mặt nước
Xem đầy đủ từ "пове́рхность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bề mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bề mặt tiếng Nga là gì?
"bề mặt" trong tiếng Nga là пове́рхность (danh từ).