TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bệnh bạch cầu tiếng Nga là gì?

"bệnh bạch cầu" trong tiếng Nga là белокро́вие (danh từ), лейкеми́я (danh từ).

белокро́вие Danh từ

belokróvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "белокро́вие": trọng âm, biến cách, cách chia →

лейкеми́я Danh từ

lejkemíja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "лейкеми́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh bạch cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh bạch cầu tiếng Nga là gì?

"bệnh bạch cầu" trong tiếng Nga là белокро́вие (danh từ), лейкеми́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.