алейкеми́я
Dấu sắc trên алейкеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
алейкеми́я nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.
Nghĩa của алейкеми́я
Danh từ
- Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.
Biến cách của алейкеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | алейкеми́я | алейкеми́и |
| Sinh cách кого? чего? | алейкеми́и | алейкеми́й |
| Tặng cách кому? чему? | алейкеми́и | алейкеми́ям |
| Đối cách кого? что? | алейкеми́ю | алейкеми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | алейкеми́ей | алейкеми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | алейкеми́и | алейкеми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алейкеми́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
алейкемия nghĩa là gì?
алейкемия (danh từ) nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.
алейкемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là алейкеми́я (phiên âm Latinh alejkemíja, IPA [ɐlʲɪjkʲɪˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.