TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

алейкеми́я

giống cáibất động vật
alejkemíja[ɐlʲɪjkʲɪˈmʲijə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên алейкеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

алейкеми́я nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.

Nghĩa của алейкеми́я

Danh từ

  1. Lơ xê mi, bệnh bạch cầu, máu trắng.

Biến cách của алейкеми́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?алейкеми́яалейкеми́и
Sinh cách кого? чего?алейкеми́иалейкеми́й
Tặng cách кому? чему?алейкеми́иалейкеми́ям
Đối cách кого? что?алейкеми́юалейкеми́и
Công cụ cách кем? чем?алейкеми́ейалейкеми́ями
Giới cách о ком? о чём?алейкеми́иалейкеми́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với алейкеми́я

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

алейкемия nghĩa là gì?

алейкемия (danh từ) nghĩa là lơ xê mi, bệnh bạch cầu.

алейкемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là алейкеми́я (phiên âm Latinh alejkemíja, IPA [ɐlʲɪjkʲɪˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.