белокро́вие
Dấu sắc trên белокро́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
белокро́вие nghĩa là bệnh bạch cầu.
Nghĩa của белокро́вие
Danh từ
- Bệnh bạch cầu.
Biến cách của белокро́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | белокро́вие | белокро́вия |
| Sinh cách кого? чего? | белокро́вия | белокро́вий |
| Tặng cách кому? чему? | белокро́вию | белокро́виям |
| Đối cách кого? что? | белокро́вие | белокро́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | белокро́вием | белокро́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | белокро́вии | белокро́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với белокро́вие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
белокровие nghĩa là gì?
белокровие (danh từ) nghĩa là bệnh bạch cầu.
белокровие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là белокро́вие (phiên âm Latinh belokróvije, IPA [bʲɪɫɐˈkrovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.