лейкеми́я
giống cáibất động vật
lejkemíja[lʲɪjkʲɪˈmʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лейкеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лейкеми́я nghĩa là bệnh bạch cầu.
Nghĩa của лейкеми́я
Danh từ
- Bệnh bạch cầu.
Biến cách của лейкеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лейкеми́я | лейкеми́и |
| Sinh cách кого? чего? | лейкеми́и | лейкеми́й |
| Tặng cách кому? чему? | лейкеми́и | лейкеми́ям |
| Đối cách кого? что? | лейкеми́ю | лейкеми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | лейкеми́ей | лейкеми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лейкеми́и | лейкеми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лейкеми́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лейкемия nghĩa là gì?
лейкемия (danh từ) nghĩa là bệnh bạch cầu.
лейкемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лейкеми́я (phiên âm Latinh lejkemíja, IPA [lʲɪjkʲɪˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.